- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
bắt nạt người lạ; ức hiếp kẻ mới đến
Anh ấy thích lừa người lạ.
bắt nạt người lạ; ăn hiếp người mới đến
Anh ấy thích bắt nạt người lạ.
(của vật nuôi) hung dữ với người lạ; không quen người lạ
Con chó này rất hay cắn người lạ.
bắt nạt người lạ; ức hiếp kẻ mới đến
Anh ấy thích lừa người lạ.
bắt nạt người lạ; ăn hiếp người mới đến
Anh ấy thích bắt nạt người lạ.
(của vật nuôi) hung dữ với người lạ; không quen người lạ
Con chó này rất hay cắn người lạ.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
bắt nạt người lạ; ức hiếp kẻ mới đến
bắt nạt người lạ; ức hiếp kẻ mới đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.