- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
nhà hát opera; nhà hát lớn
Nhà hát opera này rất đẹp.
nhà hát opera; nhà hát lớn
Nhà hát opera này rất đẹp.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
nhà hát opera; nhà hát lớn
nhà hát opera; nhà hát lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.