- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
ca ngợi công đức (thường mang nghĩa tiêu cực: tâng bốc, xu nịnh) [thành ngữ]
Anh ấy thích ca tụng người khác.
ca ngợi công đức (thường mang nghĩa tiêu cực: tâng bốc, xu nịnh) [thành ngữ]
Anh ấy thích ca tụng người khác.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
ca ngợi công đức (thường mang nghĩa tiêu cực: tâng bốc, xu nịnh) [thành ngữ]
ca ngợi công đức (thường mang nghĩa tiêu cực: tâng bốc, xu nịnh) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.