- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
làng ca nhạc; giới ca hát
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới ca hát.
làng nhạc; giới ca nhạc (đặc biệt nhạc pop)
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới âm nhạc.
làng ca nhạc; giới ca hát
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới ca hát.
làng nhạc; giới ca nhạc (đặc biệt nhạc pop)
Anh ấy rất nổi tiếng trong giới âm nhạc.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Đàn tế là nền đất cao đắp lên, vang lên như mây trời.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Đàn tế là nền đất cao đắp lên, vang lên như mây trời.
làng ca nhạc; giới ca hát
làng ca nhạc; giới ca hát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.