- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Ca La Tây (Côlôxê)
Sách Cô-lô-se là một cuốn sách trong Kinh Thánh.
Ca La Tây (Côlôxê)
Sách Cô-lô-se là một cuốn sách trong Kinh Thánh.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Ca La Tây (Côlôxê)
Ca La Tây (Côlôxê)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.