- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Thế vận hội Paralympic (dành cho người khuyết tật)
Paralympics là một sự kiện lớn dành cho các vận động viên khuyết tật.
Thế vận hội Paralympic (dành cho người khuyết tật)
Paralympics là một sự kiện lớn dành cho các vận động viên khuyết tật.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Thế vận hội Paralympic (dành cho người khuyết tật)
Thế vận hội Paralympic (dành cho người khuyết tật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.