- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
trình độ; mức độ; tiêu chuẩn
中某人或某事的能力、发展等的高低程度mǒurén huò mǒushì de néngliào、fāzhǎn děng de gāodiē chéngdù
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
nằm ngang; mức độ; trình độ
中物体或面的上下方向处于相同高度的状态;也表示能力或知识的程度wùtǐ huò miàn de shàngxià fāngxiàng chǔyú xiāngtóng gāodù de zhuàngtài;yě biǎoshì nénglikì huò zhīshi de chéngdù
trình độ; mức độ; tiêu chuẩn
中某人或某事的能力、发展等的高低程度mǒurén huò mǒushì de néngliào、fāzhǎn děng de gāodiē chéngdù
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
nằm ngang; mức độ; trình độ
中物体或面的上下方向处于相同高度的状态;也表示能力或知识的程度wùtǐ huò miàn de shàngxià fāngxiàng chǔyú xiāngtóng gāodù de zhuàngtài;yě biǎoshì nénglikì huò zhīshi de chéngdù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.