- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
địa vị; vị trí; thứ bậc
中表示人或事物高低、优劣的不同程度biǎoshì rén huò shìwù gāodī、yōuliè de búntóng chéngdù
Địa vị xã hội của anh ấy rất cao.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中按高低或质量分成的类别或阶段àn gāo dī huò zhìliàng fēnchéng de lèibié huò jiēduàn
Cấp độ này rất cao.
địa vị; vị trí; thứ bậc
中表示人或事物高低、优劣的不同程度biǎoshì rén huò shìwù gāodī、yōuliè de búntóng chéngdù
Địa vị xã hội của anh ấy rất cao.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中按高低或质量分成的类别或阶段àn gāo dī huò zhìliàng fēnchéng de lèibié huò jiēduàn
Cấp độ này rất cao.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
địa vị; vị trí; thứ bậc
địa vị; vị trí; thứ bậc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中按照高低或优劣分成的不同层次ànzhào gāodī huò yōuliè fēnchéng de búyòng céngcì
Cấp bậc của anh ấy rất cao.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
中按照高低或优劣分成的不同层次ànzhào gāodī huò yōuliè fēnchéng de búyòng céngcì
Cấp bậc của anh ấy rất cao.