- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
(của đàn bà) lẳng lơ; bạc tình; hay thay lòng đổi dạ [thành ngữ]
Cô ấy là một người phụ nữ lẳng lơ.
(của đàn bà) lẳng lơ; bạc tình; hay thay lòng đổi dạ [thành ngữ]
Cô ấy là một người phụ nữ lẳng lơ.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
(của đàn bà) lẳng lơ; bạc tình; hay thay lòng đổi dạ [thành ngữ]
(của đàn bà) lẳng lơ; bạc tình; hay thay lòng đổi dạ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.