- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thuỷ quái; quái vật dưới nước
Thủy quái là một loài sinh vật bí ẩn.
thuỷ quái; quái vật dưới nước
Thủy quái là một loài sinh vật bí ẩn.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
thuỷ quái; quái vật dưới nước
thuỷ quái; quái vật dưới nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.