- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
xe vòi rồng; xe phun nước (dùng để kiểm soát đám đông)
Xe vòi rồng được dùng để kiểm soát đám đông.
xe vòi rồng; xe phun nước (dùng để kiểm soát đám đông)
Xe vòi rồng được dùng để kiểm soát đám đông.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe vòi rồng; xe phun nước (dùng để kiểm soát đám đông)
xe vòi rồng; xe phun nước (dùng để kiểm soát đám đông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.