- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
tiếng boong; tiếng cồng (âm thanh kim loại)
Anh ấy thích dùng bong.
bình hút thuốc lào; điếu cày có bình nước
Anh ấy thích hút tẩu nước.
bình thuốc lá nước; tẩu hookah
Anh ấy thích hút shisha.
tiếng boong; tiếng cồng (âm thanh kim loại)
Anh ấy thích dùng bong.
bình hút thuốc lào; điếu cày có bình nước
Anh ấy thích hút tẩu nước.
bình thuốc lá nước; tẩu hookah
Anh ấy thích hút shisha.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
tiếng boong; tiếng cồng (âm thanh kim loại)
tiếng boong; tiếng cồng (âm thanh kim loại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.