- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
cầu hôn; đề nghị kết hôn
中向某人表示想和他(她)结婚xiàng mǒu rén biǎoshì xiǎng hé tā jié hūn
Anh ấy đã cầu hôn cô ấy.
cầu hôn; đề nghị kết hôn
中向某人表示想和他(她)结婚xiàng mǒu rén biǎoshì xiǎng hé tā jié hūn
Anh ấy đã cầu hôn cô ấy.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
cầu hôn; đề nghị kết hôn
cầu hôn; đề nghị kết hôn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.