- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
cầu xin tha thứ; van xin khoan hồng [thành ngữ]
Anh ta quỳ xuống cầu xin tha thứ.
cầu xin tha thứ; van xin khoan hồng [thành ngữ]
Anh ta quỳ xuống cầu xin tha thứ.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
cầu xin tha thứ; van xin khoan hồng [thành ngữ]
cầu xin tha thứ; van xin khoan hồng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.