- 匚phương(cái hộp, cái thùng)
- 淮hoài(sông Hoài)
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
ngôn ngữ hợp ngữ; ngôn ngữ Assembly
Anh ấy đang học ngôn ngữ lập trình hợp ngữ.
ngôn ngữ hợp ngữ; ngôn ngữ Assembly
Anh ấy đang học ngôn ngữ lập trình hợp ngữ.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
ngôn ngữ hợp ngữ; ngôn ngữ Assembly
ngôn ngữ hợp ngữ; ngôn ngữ Assembly
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.