- 合hợp(kết hợp, nắm lại)
- 手thủ(bàn tay)
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
núi Hán Nã Sơn (núi cao nhất Hàn Quốc)
Hallasan là ngọn núi cao nhất Hàn Quốc.
núi Hán Nã Sơn (núi cao nhất Hàn Quốc)
Hallasan là ngọn núi cao nhất Hàn Quốc.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi Hán Nã Sơn (núi cao nhất Hàn Quốc)
núi Hán Nã Sơn (núi cao nhất Hàn Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.