- 氵thủy(nước)
- 干can(can thiệp, khô)
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
sách nhiều đến mức trâu chở phải toát mồ hôi, chất đầy kho (rất nhiều sách) [thành ngữ]
Trong thư viện có rất nhiều sách.
sách nhiều đến mức trâu chở phải toát mồ hôi, chất đầy kho (rất nhiều sách) [thành ngữ]
Trong thư viện có rất nhiều sách.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Cột xà nhà làm bằng gỗ, âm đọc gần giống chữ Đông.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Cột xà nhà làm bằng gỗ, âm đọc gần giống chữ Đông.
sách nhiều đến mức trâu chở phải toát mồ hôi, chất đầy kho (rất nhiều sách) [thành ngữ]
sách nhiều đến mức trâu chở phải toát mồ hôi, chất đầy kho (rất nhiều sách) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.