- 氵thủy(nước)
- 干can(can thiệp, khô)
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
áo ba lỗ; áo thun không tay
Mùa hè tôi thích mặc áo ba lỗ.
áo ba lỗ; áo may ô không tay
Anh ấy đang mặc một chiếc áo lót ba lỗ.
áo ba lỗ; áo thun không tay
Mùa hè tôi thích mặc áo ba lỗ.
áo ba lỗ; áo may ô không tay
Anh ấy đang mặc một chiếc áo lót ba lỗ.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
áo ba lỗ; áo thun không tay
áo ba lỗ; áo thun không tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.