- 氵thủy(nước)
- 干can(can thiệp, khô)
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
mùi hôi mồ hôi; mùi cơ thể
Anh ấy có mùi mồ hôi.
mùi hôi mồ hôi; mùi cơ thể
Anh ấy có mùi mồ hôi.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
mùi hôi mồ hôi; mùi cơ thể
mùi hôi mồ hôi; mùi cơ thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.