- 氵thủy(nước)
- 干can(can thiệp, khô)
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
công lao chinh chiến; chiến công hiển hách [thành ngữ]
Anh ấy đã lập được công lao to lớn cho công ty.
công lao xông pha trận mạc; chiến công hiển hách [thành ngữ]
Anh ấy đã có những đóng góp to lớn cho công ty.
công lao chinh chiến; chiến công hiển hách [thành ngữ]
Anh ấy đã lập được công lao to lớn cho công ty.
công lao xông pha trận mạc; chiến công hiển hách [thành ngữ]
Anh ấy đã có những đóng góp to lớn cho công ty.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công lao chinh chiến; chiến công hiển hách [thành ngữ]
công lao chinh chiến; chiến công hiển hách [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.