- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
tài năng đã cạn kiệt; giang lang tài tận [thành ngữ]
Gần đây anh ấy không viết được bài hay, đúng là tài năng đã cạn kiệt rồi.
tài năng đã cạn kiệt (như Giang Lang xưa) [thành ngữ]
Gần đây anh ấy không viết được tác phẩm hay, đúng là đã cạn kiệt tài năng rồi.
tài cạn như Giang Yêm; hết tài, cạn ý tưởng [thành ngữ]
tài năng đã cạn kiệt; giang lang tài tận [thành ngữ]
Gần đây anh ấy không viết được bài hay, đúng là tài năng đã cạn kiệt rồi.
tài năng đã cạn kiệt (như Giang Lang xưa) [thành ngữ]
Gần đây anh ấy không viết được tác phẩm hay, đúng là đã cạn kiệt tài năng rồi.
tài cạn như Giang Yêm; hết tài, cạn ý tưởng [thành ngữ]
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
tài năng đã cạn kiệt; giang lang tài tận [thành ngữ]
tài năng đã cạn kiệt; giang lang tài tận [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Gần đây anh ấy bị bí ý tưởng, không viết được bài hay.
Gần đây anh ấy bị bí ý tưởng, không viết được bài hay.