- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
bãi chiến trường; sa trường; (văn) chiến địa
Anh ấy là một lão tướng trên sa trường.
chiến địa; chiến trường
Anh ấy là một cựu binh chiến trường.
bãi khai thác cát; mỏ cát
bãi chiến trường; sa trường; (văn) chiến địa
Anh ấy là một lão tướng trên sa trường.
chiến địa; chiến trường
Anh ấy là một cựu binh chiến trường.
bãi khai thác cát; mỏ cát
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
bãi chiến trường; sa trường; (văn) chiến địa
bãi chiến trường; sa trường; (văn) chiến địa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bọn trẻ đang chơi trong sân cát.
Bọn trẻ đang chơi trong sân cát.