- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
bất tiện; không thuận tiện; không tiện
Bạn nói chuyện không đúng mực.
thiếu chừng mực; không biết phân định; vô lễ
Anh ấy nói chuyện không có chừng mực.
bất tiện; không thuận tiện; không tiện
Bạn nói chuyện không đúng mực.
thiếu chừng mực; không biết phân định; vô lễ
Anh ấy nói chuyện không có chừng mực.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
bất tiện; không thuận tiện; không tiện
bất tiện; không thuận tiện; không tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.