- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
(phương ngữ) (người) vô dụng; đồ bỏ đi
Anh ta đúng là một người vô dụng.
đáng thương; tội nghiệp; đáng tội
không có khí phách; hèn nhát; nhu nhược
Anh ta đúng là một người nhu nhược.
(phương ngữ) (người) vô dụng; đồ bỏ đi
Anh ta đúng là một người vô dụng.
đáng thương; tội nghiệp; đáng tội
không có khí phách; hèn nhát; nhu nhược
Anh ta đúng là một người nhu nhược.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(phương ngữ) (người) vô dụng; đồ bỏ đi
(phương ngữ) (người) vô dụng; đồ bỏ đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.