- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
một hạt thóc giữa biển cả (vô cùng nhỏ bé, không đáng kể) [thành ngữ]
Đời người ở thế gian, chẳng qua chỉ là một hạt cát giữa biển khơi.
một sợi lông trong chín con trâu; rất nhỏ bé so với tổng thể [thành ngữ]
Chúng ta chỉ là một hạt cát giữa biển khơi.
một hạt thóc giữa biển cả (vô cùng nhỏ bé, không đáng kể) [thành ngữ]
Đời người ở thế gian, chẳng qua chỉ là một hạt cát giữa biển khơi.
một sợi lông trong chín con trâu; rất nhỏ bé so với tổng thể [thành ngữ]
Chúng ta chỉ là một hạt cát giữa biển khơi.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một hạt thóc giữa biển cả (vô cùng nhỏ bé, không đáng kể) [thành ngữ]
một hạt thóc giữa biển cả (vô cùng nhỏ bé, không đáng kể) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.