- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
bể dâu; vật đổi sao dời [thành ngữ]
Biển xanh hóa nương dâu, thế sự đổi thay.
bể dâu; vật đổi sao dời [thành ngữ]
Thế sự biến đổi, như biển xanh hóa nương dâu.
bể dâu; vật đổi sao dời [thành ngữ]
Biển xanh hóa nương dâu, thế sự đổi thay.
bể dâu; vật đổi sao dời [thành ngữ]
Thế sự biến đổi, như biển xanh hóa nương dâu.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
bể dâu; vật đổi sao dời [thành ngữ]
bể dâu; vật đổi sao dời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.