- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
thìa/dao cạo; dao bả trét
Anh ấy dùng dao trét để cạo lớp sơn cũ.
thìa/dao cạo; dao bả trét
Anh ấy dùng dao trét để cạo lớp sơn cũ.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
thìa/dao cạo; dao bả trét
thìa/dao cạo; dao bả trét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.