- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
chiên ngập dầu; rán
中用油加热食物,使其变脆yòng yóu jiāarè shíwù, shǐ qī biàn cuì
Đồ ăn chiên rán không tốt cho sức khỏe.
chiên ngập dầu; rán
中用油加热食物,使其变脆yòng yóu jiāarè shíwù, shǐ qī biàn cuì
Đồ ăn chiên rán không tốt cho sức khỏe.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
chiên ngập dầu; rán
chiên ngập dầu; rán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.