- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
bánh quẩy; dầu cháo quẩy (khẩu)
Tôi thích ăn quẩy vào bữa sáng.
bánh quẩy; dầu cháo quẩy (khẩu)
Tôi thích ăn quẩy vào bữa sáng.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
bánh quẩy; dầu cháo quẩy (khẩu)
bánh quẩy; dầu cháo quẩy (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.