- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
khói dầu mỡ; bồ hóng từ dầu mỡ
Khói dầu có hại cho sức khỏe.
khói dầu; bồ hóng
khói dầu mỡ; bồ hóng từ dầu mỡ
Khói dầu có hại cho sức khỏe.
khói dầu; bồ hóng
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
khói dầu mỡ; bồ hóng từ dầu mỡ
khói dầu mỡ; bồ hóng từ dầu mỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.