- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
xe ngốn xăng; đồ tiêu tốn nhiên liệu
Chiếc xe này là một con hổ uống xăng.
xe ngốn xăng; đồ tiêu tốn nhiên liệu
Chiếc xe này là một con hổ uống xăng.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
xe ngốn xăng; đồ tiêu tốn nhiên liệu
xe ngốn xăng; đồ tiêu tốn nhiên liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.