- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chữa lành; chữa khỏi; (bóng) xoa dịu tâm hồn; ấm lòng
中使病人恢复健康;使人感到舒适温暖shǐ bìngrén huīfù jiànkāng; shǐ rén gǎndào shūshì wēnnuǎn
Bộ phim này rất cảm động.
chữa khỏi; hồi phục sức khỏe
中使病人恢复健康;消除疾病shǐ bìngrén huīfù jiànkāng;xiāochú jíbìng
Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho anh ấy.
chữa lành; chữa khỏi; (bóng) xoa dịu tâm hồn; ấm lòng
中使病人恢复健康;使人感到舒适温暖shǐ bìngrén huīfù jiànkāng; shǐ rén gǎndào shūshì wēnnuǎn
Bộ phim này rất cảm động.
chữa khỏi; hồi phục sức khỏe
中使病人恢复健康;消除疾病shǐ bìngrén huīfù jiànkāng;xiāochú jíbìng
Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho anh ấy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chữa lành; chữa khỏi; (bóng) xoa dịu tâm hồn; ấm lòng
chữa lành; chữa khỏi; (bóng) xoa dịu tâm hồn; ấm lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.