- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
phong cách/thể loại chữa lành; mang tính trị liệu tinh thần; ấm lòng
Bộ phim này rất ấm lòng.
phong cách/thể loại chữa lành; mang tính trị liệu tinh thần; ấm lòng
Bộ phim này rất ấm lòng.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
phong cách/thể loại chữa lành; mang tính trị liệu tinh thần; ấm lòng
phong cách/thể loại chữa lành; mang tính trị liệu tinh thần; ấm lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.