- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
phân phối Poisson (trong thống kê)
Phân bố Poisson là một loại phân bố xác suất rời rạc thường được sử dụng trong lý thuyết xác suất.
phân phối Poisson (trong thống kê)
Phân bố Poisson là một loại phân bố xác suất rời rạc thường được sử dụng trong lý thuyết xác suất.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
phân phối Poisson (trong thống kê)
phân phối Poisson (trong thống kê)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.