- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
quy tắc; ví dụ; lệ
中人们必须遵守的规定或原则rénmen bìxū zūnshǒu de guīdìng huò yuánzé
Chúng ta phải tuân thủ luật giao thông.
luật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
中规定或遵守的原则和制度guīdìng huò zūnshǒu de yuánnzé hé zhìdù
Đây là quy luật tự nhiên.
quy tắc; ví dụ; lệ
中人们必须遵守的规定或原则rénmen bìxū zūnshǒu de guīdìng huò yuánzé
Chúng ta phải tuân thủ luật giao thông.
luật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
中规定或遵守的原则和制度guīdìng huò zūnshǒu de yuánnzé hé zhìdù
Đây là quy luật tự nhiên.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
quy tắc; ví dụ; lệ
quy tắc; ví dụ; lệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mã code; mã nguồn
中计算机程序的指令和规则的书面形式jìsuànjī chéngxù de zhǐlìng hé guīzé de shūxiě xíngshì
Đây là quy tắc của chúng tôi.
mã code; mã nguồn
中计算机程序的指令和规则的书面形式jìsuànjī chéngxù de zhǐlìng hé guīzé de shūxiě xíngshì
Đây là quy tắc của chúng tôi.