- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
trường luật; khoa luật
中教授法律和培养法律人才的高等学校jiàoshòu fǎlǜ hé péiyǎng fǎlǜ réncái de gāoděng xuéxiào
Anh ấy muốn đi học ở trường luật.
trường luật; khoa luật
中教授法律和培养法律人才的高等学校jiàoshòu fǎlǜ hé péiyǎng fǎlǜ réncái de gāoděng xuéxiào
Anh ấy muốn đi học ở trường luật.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
trường luật; khoa luật
trường luật; khoa luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.