- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
chế tài pháp lý; trừng phạt theo pháp luật
Anh ấy đã bị pháp luật trừng phạt.
chế tài pháp lý; trừng phạt theo pháp luật
Anh ta đã bị pháp luật trừng phạt.
chế tài pháp lý; trừng phạt theo pháp luật
chế tài pháp lý; trừng phạt theo pháp luật
Anh ấy đã bị pháp luật trừng phạt.
chế tài pháp lý; trừng phạt theo pháp luật
Anh ta đã bị pháp luật trừng phạt.
chế tài pháp lý; trừng phạt theo pháp luật
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
chế tài pháp lý; trừng phạt theo pháp luật
chế tài pháp lý; trừng phạt theo pháp luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta đã bị pháp luật trừng phạt.
Anh ta đã bị pháp luật trừng phạt.