- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
lồng Faraday (vật lý)
Lồng Faraday có thể chặn trường điện từ.
lồng Faraday (vật lý)
Lồng Faraday có thể chặn trường điện từ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
lồng Faraday (vật lý)
lồng Faraday (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.