- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân tích hàm số tổng quát; giải tích phiếm hàm (toán học)
Anh ấy đang học giải tích hàm.
phân tích hàm số tổng quát; giải tích phiếm hàm (toán học)
Anh ấy đang học giải tích hàm.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân tích hàm số tổng quát; giải tích phiếm hàm (toán học)
phân tích hàm số tổng quát; giải tích phiếm hàm (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.