- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
tràn lan thành họa; lũ lụt gây thảm họa [thành ngữ]
Lũ lụt tràn lan gây tai họa.
tràn lan thành tai họa; hoành hành gây thảm họa [thành ngữ]
Tin giả tràn lan.
tràn lan thành họa; lũ lụt gây tai họa [thành ngữ]
tràn lan thành họa; lũ lụt gây thảm họa [thành ngữ]
Lũ lụt tràn lan gây tai họa.
tràn lan thành tai họa; hoành hành gây thảm họa [thành ngữ]
Tin giả tràn lan.
tràn lan thành họa; lũ lụt gây tai họa [thành ngữ]
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
tràn lan thành họa; lũ lụt gây thảm họa [thành ngữ]
tràn lan thành họa; lũ lụt gây thảm họa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Lũ lụt tràn lan gây tai họa.
Lũ lụt tràn lan gây tai họa.