- 氵thủy(nước)
- 包bao(gói, bọc)
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
tháp chưng cất dạng đĩa; tháp đĩa
Nhà máy này có một tháp chưng cất.
tháp đĩa; tháp dạng mâm (loại tháp chưng cất dùng đĩa/mâm)
Tháp chưng cất là một thiết bị dùng để chưng cất.
tháp đĩa; tháp mâm (thiết bị chưng cất dạng đĩa)
tháp chưng cất dạng đĩa; tháp đĩa
Nhà máy này có một tháp chưng cất.
tháp đĩa; tháp dạng mâm (loại tháp chưng cất dùng đĩa/mâm)
Tháp chưng cất là một thiết bị dùng để chưng cất.
tháp đĩa; tháp mâm (thiết bị chưng cất dạng đĩa)
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
tháp chưng cất dạng đĩa; tháp đĩa
tháp chưng cất dạng đĩa; tháp đĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tháp đĩa là một thiết bị hóa học quan trọng.
Tháp đĩa là một thiết bị hóa học quan trọng.