- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
cơ học sóng (vật lý)
Cơ học sóng là một nhánh của cơ học lượng tử.
cơ học sóng (vật lý)
Cơ học sóng là một nhánh của cơ học lượng tử.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
cơ học sóng (vật lý)
cơ học sóng (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.