- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
văn phong hùng hồn, lão luyện [thành ngữ]
Bài viết của anh ấy rất hùng tráng và già dặn.
nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên
Bài viết của anh ấy được viết rất hùng tráng.
tuyệt vời; xuất sắc
văn phong hùng hồn, lão luyện [thành ngữ]
Bài viết của anh ấy rất hùng tráng và già dặn.
nghiêm trang; đường bệ; (văn) nghiễm nhiên
Bài viết của anh ấy được viết rất hùng tráng.
tuyệt vời; xuất sắc
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
văn phong hùng hồn, lão luyện [thành ngữ]
văn phong hùng hồn, lão luyện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tác phẩm của anh ấy rất tuyệt vời và được độc giả yêu thích.
Tác phẩm của anh ấy rất tuyệt vời và được độc giả yêu thích.