- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
bẩn; ghét; cáu bẩn
Bạn có vết bẩn trên người.
bùn đất; ghét bẩn; cáu bẩn
Trên chiếc áo này có rất nhiều vết bẩn.
bẩn; ghét; cáu bẩn
Bạn có vết bẩn trên người.
bùn đất; ghét bẩn; cáu bẩn
Trên chiếc áo này có rất nhiều vết bẩn.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
bẩn; ghét; cáu bẩn
bẩn; ghét; cáu bẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.