- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
kế toán viên công chứng; chuyên gia kế toán có chứng chỉ hành nghề (CPA)
Anh ấy là một kế toán viên công chứng.
kế toán viên công chứng; chuyên gia kế toán có chứng chỉ hành nghề (CPA)
Anh ấy là một kế toán viên công chứng.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
kế toán viên công chứng; chuyên gia kế toán có chứng chỉ hành nghề (CPA)
kế toán viên công chứng; chuyên gia kế toán có chứng chỉ hành nghề (CPA)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.