- 氵thủy(nước)
- 主chủ(chủ, trung tâm)
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
tiêm; tiêm thuốc; chích
Loại thuốc tiêm này rất hiệu quả.
trúng đạn; (bóng) bị chỉ trích trúng
tiêm; tiêm thuốc; chích
Loại thuốc tiêm này rất hiệu quả.
trúng đạn; (bóng) bị chỉ trích trúng
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
tiêm; tiêm thuốc; chích
tiêm; tiêm thuốc; chích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.