- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
bình thản tự tại; điềm nhiên tự tại [thành ngữ]
Anh ấy đối mặt với thử thách một cách bình tĩnh.
bình thản tự tại; điềm nhiên tự tại [thành ngữ]
bình thản tự tại; điềm nhiên tự tại [thành ngữ]
Anh ấy đối mặt với thử thách một cách bình tĩnh.
bình thản tự tại; điềm nhiên tự tại [thành ngữ]
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
bình thản tự tại; điềm nhiên tự tại [thành ngữ]
bình thản tự tại; điềm nhiên tự tại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.