- 氵thủy(nước)
- 发phát(phóng ra, bắn ra)
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
mụ đàn bà hung hãn chửi rủa ngoài đường; chửi như tát nước
Cô ấy giống như một người đàn bà chửi bới ngoài đường.
mụ đàn bà hung hãn chửi rủa ngoài đường; chửi như tát nước
Cô ấy giống như một người đàn bà chửi bới ngoài đường.
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
mụ đàn bà hung hãn chửi rủa ngoài đường; chửi như tát nước
mụ đàn bà hung hãn chửi rủa ngoài đường; chửi như tát nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.