- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
giấy thiếc; giấy bạc
Anh ấy dùng giấy bạc bọc thức ăn.
lá thiếc tây; lá tôn mỏng
giấy thiếc; giấy bạc
Anh ấy dùng giấy bạc bọc thức ăn.
lá thiếc tây; lá tôn mỏng
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
giấy thiếc; giấy bạc
giấy thiếc; giấy bạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.