- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa tay gác kiếm; từ bỏ nghề (thường là nghề xấu) [thành ngữ]
Anh ấy quyết định rửa tay gác kiếm rồi.
rửa tay gác kiếm; từ bỏ hẳn (không làm nữa) [thành ngữ]
Anh ấy đã rửa tay gác kiếm rồi.
rửa tay gác kiếm; từ bỏ nghề (thường là nghề xấu) [thành ngữ]
Anh ấy quyết định rửa tay gác kiếm rồi.
rửa tay gác kiếm; từ bỏ hẳn (không làm nữa) [thành ngữ]
Anh ấy đã rửa tay gác kiếm rồi.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
rửa tay gác kiếm; từ bỏ nghề (thường là nghề xấu) [thành ngữ]
rửa tay gác kiếm; từ bỏ nghề (thường là nghề xấu) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.